war-horse
US/ˈwɔr.ˈhɔrs/
giọng máy của trình duyệt
war-horse nghĩa là ngựa chiến, người nhớ dai.
Nghĩa của war-horse
Danh từ
- Ngựa chiến.
- Người nhớ dai (những chuyện tình xưa...).
Câu hỏi thường gặp
war-horse nghĩa là gì?
war-horse (danh từ) nghĩa là ngựa chiến, người nhớ dai.
war-horse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của war-horse: giọng Mỹ (US) /ˈwɔr.ˈhɔrs/.