TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

war-horse

US/ˈwɔr.ˈhɔrs/ giọng máy của trình duyệt

war-horse nghĩa là ngựa chiến, người nhớ dai.

Nghĩa của war-horse

Danh từ

  1. Ngựa chiến.
  2. Người nhớ dai (những chuyện tình xưa...).

Câu hỏi thường gặp

war-horse nghĩa là gì?

war-horse (danh từ) nghĩa là ngựa chiến, người nhớ dai.

war-horse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của war-horse: giọng Mỹ (US) /ˈwɔr.ˈhɔrs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.