war-man
US/ˈwɔr.ˈmæn/
giọng máy của trình duyệt
war-man nghĩa là chiến binh, chinh phu.
Nghĩa của war-man
Danh từ
- Từ cổ, nghĩa cổ Chiến binh; chinh phu.
Câu hỏi thường gặp
war-man nghĩa là gì?
war-man (danh từ) nghĩa là chiến binh, chinh phu.
war-man phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của war-man: giọng Mỹ (US) /ˈwɔr.ˈmæn/.