TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

war-paint

US/ˈwɔr.ˈpeɪnt/ giọng máy của trình duyệt

war-paint nghĩa là lễ phục, trang phục đầy đủ.

Nghĩa của war-paint

Danh từ

  1. Thuốc vẽ bôi lên người trước khi xuất trận (của các bộ tộc).
  2. Nghĩa bóng Lễ phục; trang phục đầy đủ.
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Hoá trang.

Dạng từ của war-paint

Số nhiềuwar paints

Câu hỏi thường gặp

war-paint nghĩa là gì?

war-paint (danh từ) nghĩa là lễ phục, trang phục đầy đủ.

war-paint phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của war-paint: giọng Mỹ (US) /ˈwɔr.ˈpeɪnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.