TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

war-path

US/ˈwɔr.ˈpæθ/ giọng máy của trình duyệt

war-path nghĩa là con đường chiến tranh.

Nghĩa của war-path

Danh từ

  1. Con đường chiến tranh; đường đi của một cuộc viễn chinh (thổ dân Mỹ).
    • on the war-pathđánh nhau, ẩu đả nhau

Câu hỏi thường gặp

war-path nghĩa là gì?

war-path (danh từ) nghĩa là con đường chiến tranh.

war-path phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của war-path: giọng Mỹ (US) /ˈwɔr.ˈpæθ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.