warble
UK/ˈwɔːbl̩/
US/ˈwɔɹbl̩/
giọng máy của trình duyệt
warble nghĩa là chai yên, u ruồi giòi, hót líu lo, róc rách.
Nghĩa của warble
Danh từ
- Chai yên (chai cứng ở lưng ngựa do sự cọ xát của yên).
- U (do) ruồi giòi.
- Giòi (của ruồi giòi).
- Tiếng hót líu lo (chim); tiếng róc rách (suối); tiếng hát líu lo; giọng nói thỏ thẻ.
Động từ
- Hót líu lo (chim); róc rách (suối); hát líu lo; nói thỏ thẻ (người).
- Kể lại bằng thơ.
Dạng từ của warble
| Ngôi thứ ba số ít | warbles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | warbling |
| Quá khứ phân từ | warbled |
| Quá khứ | warbled |
| Số nhiều | warbles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với warble
Đồng nghĩa
Họ từ của warble
Câu hỏi thường gặp
warble nghĩa là gì?
warble (danh từ, động từ) nghĩa là chai yên, u ruồi giòi, hót líu lo, róc rách.
warble phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của warble: giọng Anh (UK) /ˈwɔːbl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈwɔɹbl̩/.