TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

warble

UK/ˈwɔːbl̩/ US/ˈwɔɹbl̩/ giọng máy của trình duyệt

warble nghĩa là chai yên, u ruồi giòi, hót líu lo, róc rách.

Nghĩa của warble

Danh từ

  1. Chai yên (chai cứng ở lưng ngựa do sự cọ xát của yên).
  2. U (do) ruồi giòi.
  3. Giòi (của ruồi giòi).
  4. Tiếng hót líu lo (chim); tiếng róc rách (suối); tiếng hát líu lo; giọng nói thỏ thẻ.

Động từ

  1. Hót líu lo (chim); róc rách (suối); hát líu lo; nói thỏ thẻ (người).
  2. Kể lại bằng thơ.

Dạng từ của warble

Ngôi thứ ba số ítwarbles
Hiện tại phân từ (-ing)warbling
Quá khứ phân từwarbled
Quá khứwarbled
Số nhiềuwarbles

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với warble

Đồng nghĩa

Họ từ của warble

Câu hỏi thường gặp

warble nghĩa là gì?

warble (danh từ, động từ) nghĩa là chai yên, u ruồi giòi, hót líu lo, róc rách.

warble phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của warble: giọng Anh (UK) /ˈwɔːbl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈwɔɹbl̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.