ward off
giọng máy của trình duyệt
ward off nghĩa là tránh, đỡ, phòng, ngăn ngừa.
Nghĩa của ward off
Cụm động từ
- Tránh, đỡ, gạt (quả đấm).
- to ward off a blowđỡ một đòn
- to ward off a dangertránh một sự nguy hiểm
- Phòng, ngăn ngừa (tai nạn).
Dạng từ của ward off
| Ngôi thứ ba số ít | wards off |
| Hiện tại phân từ (-ing) | warding off |
| Quá khứ phân từ | warded off |
| Quá khứ | warded off |
Câu hỏi thường gặp
ward off nghĩa là gì?
ward off (cụm động từ) nghĩa là tránh, đỡ, phòng, ngăn ngừa.