TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ward off

giọng máy của trình duyệt

ward off nghĩa là tránh, đỡ, phòng, ngăn ngừa.

Nghĩa của ward off

Cụm động từ

  1. Tránh, đỡ, gạt (quả đấm).
    • to ward off a blowđỡ một đòn
    • to ward off a dangertránh một sự nguy hiểm
  2. Phòng, ngăn ngừa (tai nạn).

Dạng từ của ward off

Ngôi thứ ba số ítwards off
Hiện tại phân từ (-ing)warding off
Quá khứ phân từwarded off
Quá khứwarded off

Câu hỏi thường gặp

ward off nghĩa là gì?

ward off (cụm động từ) nghĩa là tránh, đỡ, phòng, ngăn ngừa.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.