TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wardenship

US/ˈwɔr.dᵊn.ˌʃɪp/ giọng máy của trình duyệt

wardenship nghĩa là trách nhiệm canh phòng, trách nhiệm quản lý.

Nghĩa của wardenship

Danh từ

  1. Không đếm được Trách nhiệm canh phòng.
  2. Không đếm được Trách nhiệm của người giám đốc; trách nhiệm quản lý.
  3. Chức giám đốc; chức quản lý.

Dạng từ của wardenship

Số nhiềuwardenships

Câu hỏi thường gặp

wardenship nghĩa là gì?

wardenship (danh từ) nghĩa là trách nhiệm canh phòng, trách nhiệm quản lý.

wardenship phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wardenship: giọng Mỹ (US) /ˈwɔr.dᵊn.ˌʃɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.