wardenship
US/ˈwɔr.dᵊn.ˌʃɪp/ giọng máy của trình duyệt
wardenship nghĩa là trách nhiệm canh phòng, trách nhiệm quản lý.
Nghĩa của wardenship
Danh từ
- Không đếm được Trách nhiệm canh phòng.
- Không đếm được Trách nhiệm của người giám đốc; trách nhiệm quản lý.
- Chức giám đốc; chức quản lý.
Dạng từ của wardenship
| Số nhiều | wardenships |
Câu hỏi thường gặp
wardenship nghĩa là gì?
wardenship (danh từ) nghĩa là trách nhiệm canh phòng, trách nhiệm quản lý.
wardenship phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wardenship: giọng Mỹ (US) /ˈwɔr.dᵊn.ˌʃɪp/.