TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

warehouse

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈwɛə(ɹ)haʊs/ US/ˈwɛə(ɹ)haʊs/ giọng máy của trình duyệt

warehouse nghĩa là kho hàng, cửa hàng, cất vào kho, xếp vào kho.

Nghĩa của warehouse

Danh từ

  1. Kho hàng.
  2. Từ cổ,nghĩa cổ Cửa hàng.

Ngoại động từ

  1. Cất vào kho, xếp vào kho.

Dạng từ của warehouse

Số nhiềuwarehouses
Ngôi thứ ba số ítwarehouses
Hiện tại phân từ (-ing)warehousing
Quá khứ phân từwarehoused
Quá khứwarehoused

Họ từ của warehouse

Câu hỏi thường gặp

warehouse nghĩa là gì?

warehouse (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là kho hàng, cửa hàng, cất vào kho, xếp vào kho.

warehouse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của warehouse: giọng Anh (UK) /ˈwɛə(ɹ)haʊs/, giọng Mỹ (US) /ˈwɛə(ɹ)haʊs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.