warehouse
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈwɛə(ɹ)haʊs/
US/ˈwɛə(ɹ)haʊs/
giọng máy của trình duyệt
warehouse nghĩa là kho hàng, cửa hàng, cất vào kho, xếp vào kho.
Nghĩa của warehouse
Danh từ
- Kho hàng.
- Từ cổ,nghĩa cổ Cửa hàng.
Ngoại động từ
- Cất vào kho, xếp vào kho.
Dạng từ của warehouse
| Số nhiều | warehouses |
| Ngôi thứ ba số ít | warehouses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | warehousing |
| Quá khứ phân từ | warehoused |
| Quá khứ | warehoused |
Họ từ của warehouse
Câu hỏi thường gặp
warehouse nghĩa là gì?
warehouse (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là kho hàng, cửa hàng, cất vào kho, xếp vào kho.
warehouse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của warehouse: giọng Anh (UK) /ˈwɛə(ɹ)haʊs/, giọng Mỹ (US) /ˈwɛə(ɹ)haʊs/.