TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

warehouse-keeper

US/ˈwɛr.ˌhɑʊs.ˈki.pɜː/ giọng máy của trình duyệt

warehouse-keeper nghĩa là người thủ kho, người quản lý kho.

Nghĩa của warehouse-keeper

Danh từ

  1. Người thủ kho; người quản lý kho.

Câu hỏi thường gặp

warehouse-keeper nghĩa là gì?

warehouse-keeper (danh từ) nghĩa là người thủ kho, người quản lý kho.

warehouse-keeper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của warehouse-keeper: giọng Mỹ (US) /ˈwɛr.ˌhɑʊs.ˈki.pɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.