warhead
US/ˈwɔr.ˌhɛd/
giọng máy của trình duyệt
warhead nghĩa là đầu đạn.
Nghĩa của warhead
Danh từ
- Đầu nổ của một tên lửa hay ngư lôi.
- equipped with a nuclear warheadcó lắp đầu đạn hạt nhân
Dạng từ của warhead
| Số nhiều | warheads |
Câu hỏi thường gặp
warhead nghĩa là gì?
warhead (danh từ) nghĩa là đầu đạn.
warhead phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của warhead: giọng Mỹ (US) /ˈwɔr.ˌhɛd/.