TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

warfare

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈwɔːfɛə/ US/ˈwɔɹfɛɹ/ giọng máy của trình duyệt

warfare nghĩa là chiến tranh.

Nghĩa của warfare

Danh từ

  1. Quân sự Chiến tranh.
    • chemical warfarechiến tranh hoá học
    • guerilla warfarechiến tranh du kích
    • conventional warfarechiến tranh với vũ khí thường (không phải với vũ khí hạt nhân)
    • nuclear warfarechiến tranh hạt nhân

Dạng từ của warfare

Số nhiềuwarfares
Ngôi thứ ba số ítwarfares
Hiện tại phân từ (-ing)warfaring
Quá khứ phân từwarfared
Quá khứwarfared

Họ từ của warfare

Câu hỏi thường gặp

warfare nghĩa là gì?

warfare (danh từ) nghĩa là chiến tranh.

warfare phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của warfare: giọng Anh (UK) /ˈwɔːfɛə/, giọng Mỹ (US) /ˈwɔɹfɛɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.