warfare
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈwɔːfɛə/
US/ˈwɔɹfɛɹ/
giọng máy của trình duyệt
warfare nghĩa là chiến tranh.
Nghĩa của warfare
Danh từ
- Quân sự Chiến tranh.
- chemical warfarechiến tranh hoá học
- guerilla warfarechiến tranh du kích
- conventional warfarechiến tranh với vũ khí thường (không phải với vũ khí hạt nhân)
- nuclear warfarechiến tranh hạt nhân
Dạng từ của warfare
| Số nhiều | warfares |
| Ngôi thứ ba số ít | warfares |
| Hiện tại phân từ (-ing) | warfaring |
| Quá khứ phân từ | warfared |
| Quá khứ | warfared |
Họ từ của warfare
Câu hỏi thường gặp
warfare nghĩa là gì?
warfare (danh từ) nghĩa là chiến tranh.
warfare phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của warfare: giọng Anh (UK) /ˈwɔːfɛə/, giọng Mỹ (US) /ˈwɔɹfɛɹ/.