warily
US/ˈwɛr.i.li/
giọng máy của trình duyệt
warily nghĩa là thận trọng, cảnh giác.
Nghĩa của warily
Phó từ
- Thận trọng, cảnh giác, đề phòng (nguy hiểm, khó khăn có thể xảy ra).
Dạng từ của warily
| So sánh hơn | more warily |
| So sánh nhất | most warily |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với warily
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
warily nghĩa là gì?
warily (phó từ) nghĩa là thận trọng, cảnh giác.
warily phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của warily: giọng Mỹ (US) /ˈwɛr.i.li/.