TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wariness

US/ˈwɛr.i.nəs/ giọng máy của trình duyệt

wariness nghĩa là sự thận trọng, tính cẩn thận.

Nghĩa của wariness

Danh từ

  1. Sự thận trọng; tính cẩn thận, tính cảnh giác.

Dạng từ của wariness

Số nhiềuwarinesses

Câu hỏi thường gặp

wariness nghĩa là gì?

wariness (danh từ) nghĩa là sự thận trọng, tính cẩn thận.

wariness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wariness: giọng Mỹ (US) /ˈwɛr.i.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.