TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

warlike

UK/ˈwɔːlaɪk/ US/ˈwɔɹlaɪk/ giọng máy của trình duyệt

warlike nghĩa là chiến tranh, hùng dũng, thiện chiến.

Nghĩa của warlike

Tính từ

  1. Thuộc Chiến tranh.
    • warlike featchiến công
  2. Hùng dũng, thiện chiến.
  3. Hiếu chiến.
    • warlike imperialismchủ nghĩa đế quốc hiếu chiến
    • warlike tempertính hiếu chiến

Dạng từ của warlike

So sánh hơnmore warlike
So sánh nhấtmost warlike

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với warlike

Trái nghĩa

Họ từ của warlike

Câu hỏi thường gặp

warlike nghĩa là gì?

warlike (tính từ) nghĩa là chiến tranh, hùng dũng, thiện chiến.

warlike phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của warlike: giọng Anh (UK) /ˈwɔːlaɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈwɔɹlaɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.