TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

warm heart, cold hands

giọng máy của trình duyệt

warm heart, cold hands nghĩa là xanh vỏ đỏ lòng.

Nghĩa của warm heart, cold hands

Tục ngữ

  1. Xanh vỏ đỏ lòng.

Câu hỏi thường gặp

warm heart, cold hands nghĩa là gì?

warm heart, cold hands (tục ngữ) nghĩa là xanh vỏ đỏ lòng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.