warm-blooded
US/ˈwɔrm.ˈblə.dəd/
giọng máy của trình duyệt
warm-blooded nghĩa là có máu nóng, hay giận, nóng nảy.
Nghĩa của warm-blooded
Tính từ
- Động vật học Có máu nóng.
- Hay giận, nóng nảy (người).
- Nhiệt tình, sôi nổi.
- Đa cảm (người).
Dạng từ của warm-blooded
| So sánh hơn | more warm-blooded |
| So sánh nhất | most warm-blooded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với warm-blooded
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của warm-blooded
Câu hỏi thường gặp
warm-blooded nghĩa là gì?
warm-blooded (tính từ) nghĩa là có máu nóng, hay giận, nóng nảy.
warm-blooded phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của warm-blooded: giọng Mỹ (US) /ˈwɔrm.ˈblə.dəd/.