TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

warm-blooded

US/ˈwɔrm.ˈblə.dəd/ giọng máy của trình duyệt

warm-blooded nghĩa là có máu nóng, hay giận, nóng nảy.

Nghĩa của warm-blooded

Tính từ

  1. Động vật học Có máu nóng.
  2. Hay giận, nóng nảy (người).
  3. Nhiệt tình, sôi nổi.
  4. Đa cảm (người).

Dạng từ của warm-blooded

So sánh hơnmore warm-blooded
So sánh nhấtmost warm-blooded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với warm-blooded

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của warm-blooded

Câu hỏi thường gặp

warm-blooded nghĩa là gì?

warm-blooded (tính từ) nghĩa là có máu nóng, hay giận, nóng nảy.

warm-blooded phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của warm-blooded: giọng Mỹ (US) /ˈwɔrm.ˈblə.dəd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.