TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

warm-hearted

US/ˈwɔrm.ˈhɑːr.təd/ giọng máy của trình duyệt

warm-hearted nghĩa là nhiệt tâm, nhiệt tình.

Nghĩa của warm-hearted

Tính từ

  1. Nhiệt tâm, nhiệt tình; tốt bụng.

Dạng từ của warm-hearted

So sánh hơnmore warm-hearted
So sánh nhấtmost warm-hearted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với warm-hearted

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của warm-hearted

Câu hỏi thường gặp

warm-hearted nghĩa là gì?

warm-hearted (tính từ) nghĩa là nhiệt tâm, nhiệt tình.

warm-hearted phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của warm-hearted: giọng Mỹ (US) /ˈwɔrm.ˈhɑːr.təd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.