TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

warship

UK/ˈwɔːˌʃɪp/ US/ˈwɔɹˌʃɪp/ giọng máy của trình duyệt

warship nghĩa là tàu chiến.

Nghĩa của warship

Danh từ

  1. Tàu chiến.

Dạng từ của warship

Số nhiềuwarships

Câu hỏi thường gặp

warship nghĩa là gì?

warship (danh từ) nghĩa là tàu chiến.

warship phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của warship: giọng Anh (UK) /ˈwɔːˌʃɪp/, giọng Mỹ (US) /ˈwɔɹˌʃɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.