TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wart

UK/wɔːt/ US/wɔɹt/ giọng máy của trình duyệt

wart nghĩa là hột cơm, mụn cóc, bướu cây, mụt cóc.

Nghĩa của wart

Danh từ

  1. Y học Hột cơm, mụn cóc.
  2. Bướu cây.

Dạng từ của wart

Số nhiềuwarts

Họ từ của wart

Câu hỏi thường gặp

wart nghĩa là gì?

wart (danh từ) nghĩa là hột cơm, mụn cóc, bướu cây, mụt cóc.

wart phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wart: giọng Anh (UK) /wɔːt/, giọng Mỹ (US) /wɔɹt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.