TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

waste one's breath

giọng máy của trình duyệt

waste one's breath nghĩa là hoài hơi, phí lời.

Nghĩa của waste one's breath

Cụm từ

  1. Hoài hơi, phí lời.

Câu hỏi thường gặp

waste one's breath nghĩa là gì?

waste one's breath (cụm từ) nghĩa là hoài hơi, phí lời.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.