wasting
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈweɪstɪŋ/
US/ˈweɪstɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
wasting nghĩa là sự tàn phá, sự phá hoại, sự hao mòn dần, tàn phá.
Nghĩa của wasting
Danh từ
- Sự tàn phá, sự phá hoại.
- Sự hao mòn dần.
Tính từ
- Tàn phá, phá hoại.
- a wasting stormmột trận bão tàn phá
- Làm hao mòn dần.
- a wasting diseasemột bệnh làm hao mòn dần sức khoẻ
- a wasting caremối lo lắng mòn mỏi
Dạng từ của wasting
| Số nhiều | wastings |
Câu ví dụ với wasting
- I hope you're not wasting my time. Tôi hy vọng bạn không lãng phí thời gian của tôi.
- You're wasting both of our time. Bạn đang phí thời gian của chúng ta.
- I'm going to kill you for wasting my time. Ta phải giết ngươi vì đã làm lãng phí thời gian của ta.
- Quit wasting time. Đừng phí thời gian nữa.
- Stop wasting money. Đừng lãng phí tiền bạc nữa.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
wasting nghĩa là gì?
wasting (danh từ, tính từ) nghĩa là sự tàn phá, sự phá hoại, sự hao mòn dần, tàn phá.
wasting phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wasting: giọng Anh (UK) /ˈweɪstɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈweɪstɪŋ/.