TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wastrel

UK/ˈweɪstɹəl/ US/ˈweɪstɹəl/ giọng máy của trình duyệt

wastrel nghĩa là lưu manh.

Nghĩa của wastrel

Danh từ

  1. Như Waster.
  2. Thông tục Lưu manh, cặn bã của xã hội; trẻ sống cầu bơ cầu bất.

Dạng từ của wastrel

Số nhiềuwastrels

Câu hỏi thường gặp

wastrel nghĩa là gì?

wastrel (danh từ) nghĩa là lưu manh.

wastrel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wastrel: giọng Anh (UK) /ˈweɪstɹəl/, giọng Mỹ (US) /ˈweɪstɹəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.