wastrel
UK/ˈweɪstɹəl/
US/ˈweɪstɹəl/
giọng máy của trình duyệt
wastrel nghĩa là lưu manh.
Nghĩa của wastrel
Danh từ
- Như Waster.
- Thông tục Lưu manh, cặn bã của xã hội; trẻ sống cầu bơ cầu bất.
Dạng từ của wastrel
| Số nhiều | wastrels |
Câu hỏi thường gặp
wastrel nghĩa là gì?
wastrel (danh từ) nghĩa là lưu manh.
wastrel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wastrel: giọng Anh (UK) /ˈweɪstɹəl/, giọng Mỹ (US) /ˈweɪstɹəl/.