TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wastry

UK/ˈweɪstɹi/ giọng máy của trình duyệt

wastry nghĩa là sự lãng phí, sự xa xỉ wastrie.

Nghĩa của wastry

Danh từ

  1. Sự lãng phí; sự xa xỉ (như) wastrie.

Dạng từ của wastry

So sánh hơnmore wastry
So sánh nhấtmost wastry

Câu hỏi thường gặp

wastry nghĩa là gì?

wastry (danh từ) nghĩa là sự lãng phí, sự xa xỉ wastrie.

wastry phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wastry: giọng Anh (UK) /ˈweɪstɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.