wasty
UK/ˈweɪsti/
US/ˈweɪsti/
giọng máy của trình duyệt
wasty nghĩa là không chắc, chóng hỏng, nhiều rác rưởi, nhiều tạp chất.
Nghĩa của wasty
Tính từ
- Không chắc; chóng hỏng.
- Nhiều rác rưởi, nhiều tạp chất; không sạch.
Dạng từ của wasty
| So sánh hơn | wastier |
| So sánh nhất | wastiest |
Câu hỏi thường gặp
wasty nghĩa là gì?
wasty (tính từ) nghĩa là không chắc, chóng hỏng, nhiều rác rưởi, nhiều tạp chất.
wasty phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wasty: giọng Anh (UK) /ˈweɪsti/, giọng Mỹ (US) /ˈweɪsti/.