watch over
giọng máy của trình duyệt
watch over nghĩa là trông nom, canh gác.
Nghĩa của watch over
Cụm động từ
- Trông nom, canh gác.
Dạng từ của watch over
| Ngôi thứ ba số ít | watches over |
| Hiện tại phân từ (-ing) | watching over |
| Quá khứ phân từ | watched over |
| Quá khứ | watched over |
Câu hỏi thường gặp
watch over nghĩa là gì?
watch over (cụm động từ) nghĩa là trông nom, canh gác.