TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

watch over

giọng máy của trình duyệt

watch over nghĩa là trông nom, canh gác.

Nghĩa của watch over

Cụm động từ

  1. Trông nom, canh gác.

Dạng từ của watch over

Ngôi thứ ba số ítwatches over
Hiện tại phân từ (-ing)watching over
Quá khứ phân từwatched over
Quá khứwatched over

Câu hỏi thường gặp

watch over nghĩa là gì?

watch over (cụm động từ) nghĩa là trông nom, canh gác.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.