TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

watched pot never boils

giọng máy của trình duyệt

watched pot never boils nghĩa là (Tục ngữ) Cứ mong lại càng lâu đến, để ý lại càng sốt ruột.

Nghĩa của watched pot never boils

Cụm từ

  1. (Tục ngữ) Cứ mong lại càng lâu đến, để ý lại càng sốt ruột.

Câu hỏi thường gặp

watched pot never boils nghĩa là gì?

watched pot never boils (cụm từ) nghĩa là (Tục ngữ) Cứ mong lại càng lâu đến, để ý lại càng sốt ruột.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.