TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

watchdog

UK/ˈwɒt͡ʃˌdɒɡ/ US/ˈwɑːt͡ʃˌdɑːɡ/ giọng máy của trình duyệt

watchdog nghĩa là chó giữ nhà, kiểm sát viên, kiểm tra viên.

Nghĩa của watchdog

Danh từ

  1. Chó giữ nhà.
  2. Kiểm sát viên, kiểm tra viên.

Dạng từ của watchdog

Số nhiềuwatchdogs
Ngôi thứ ba số ítwatchdogs
Hiện tại phân từ (-ing)watchdogging
Quá khứ phân từwatchdogged
Quá khứwatchdogged

Họ từ của watchdog

Câu hỏi thường gặp

watchdog nghĩa là gì?

watchdog (danh từ) nghĩa là chó giữ nhà, kiểm sát viên, kiểm tra viên.

watchdog phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của watchdog: giọng Anh (UK) /ˈwɒt͡ʃˌdɒɡ/, giọng Mỹ (US) /ˈwɑːt͡ʃˌdɑːɡ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.