TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

watcher

UK/ˈwɒt͡ʃ.ə/ US/ˈwɑ.t͡ʃɚ/ giọng máy của trình duyệt

watcher nghĩa là người thức canh, người canh đêm, người rình.

Nghĩa của watcher

Danh từ

  1. Người thức canh, người canh đêm.
  2. Người rình.
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Người quan sát theo dõi (tình hình).
    • Vietnam watcherngười quan sát theo dõi tình hình Việt nam

Dạng từ của watcher

Số nhiềuwatchers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với watcher

Đồng nghĩa

Họ từ của watcher

Câu hỏi thường gặp

watcher nghĩa là gì?

watcher (danh từ) nghĩa là người thức canh, người canh đêm, người rình.

watcher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của watcher: giọng Anh (UK) /ˈwɒt͡ʃ.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈwɑ.t͡ʃɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.