watchless
giọng máy của trình duyệt
watchless nghĩa là không được canh phòng, không được trông coi, cẩu thả, vô tư.
Nghĩa của watchless
Tính từ
- Không được canh phòng, không được trông coi.
- Cẩu thả; vô tư.
Dạng từ của watchless
| So sánh hơn | more watchless |
| So sánh nhất | most watchless |
Câu hỏi thường gặp
watchless nghĩa là gì?
watchless (tính từ) nghĩa là không được canh phòng, không được trông coi, cẩu thả, vô tư.