TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

watchmen

giọng máy của trình duyệt

watchmen nghĩa là nhân viên bảo vệ, trương tuần.

Nghĩa của watchmen

Danh từ

  1. Nhân viên bảo vệ (cơ quan, nhà máy, ngân hàng... nhất là vào ban đêm).
  2. Cổ Trương tuần.

Câu hỏi thường gặp

watchmen nghĩa là gì?

watchmen (danh từ) nghĩa là nhân viên bảo vệ, trương tuần.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.