TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

water-dog

US/ˈwɔ.tɜː.ˈdɔɡ/ giọng máy của trình duyệt

water-dog nghĩa là chó bơi giỏi, thuỷ thủ lão luyện, người bơi giỏi, chó lội nước.

Nghĩa của water-dog

Danh từ

  1. Động vật học Chó bơi giỏi.
  2. Đùa cợt Thuỷ thủ lão luyện; người bơi giỏi.

Dạng từ của water-dog

Số nhiềuwater dogs

Câu hỏi thường gặp

water-dog nghĩa là gì?

water-dog (danh từ) nghĩa là chó bơi giỏi, thuỷ thủ lão luyện, người bơi giỏi, chó lội nước.

water-dog phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của water-dog: giọng Mỹ (US) /ˈwɔ.tɜː.ˈdɔɡ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.