TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

water-drainage

US/ˈwɔ.tɜː.ˈdreɪ.nɪdʒ/ giọng máy của trình duyệt

water-drainage nghĩa là sự tiêu thủy, hệ thống thoát nước.

Nghĩa của water-drainage

Danh từ

  1. Sự tiêu thủy; hệ thống thoát nước.

Câu hỏi thường gặp

water-drainage nghĩa là gì?

water-drainage (danh từ) nghĩa là sự tiêu thủy, hệ thống thoát nước.

water-drainage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của water-drainage: giọng Mỹ (US) /ˈwɔ.tɜː.ˈdreɪ.nɪdʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.