TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

water-drinker

US/ˈwɔ.tɜː.ˈdrɪŋ.kɜː/ giọng máy của trình duyệt

water-drinker nghĩa là người kiêng rượu.

Nghĩa của water-drinker

Danh từ

  1. Người kiêng rượu.

Dạng từ của water-drinker

Số nhiềuwater drinkers

Câu hỏi thường gặp

water-drinker nghĩa là gì?

water-drinker (danh từ) nghĩa là người kiêng rượu.

water-drinker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của water-drinker: giọng Mỹ (US) /ˈwɔ.tɜː.ˈdrɪŋ.kɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.