TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

water-drop

US/ˈwɔ.tɜː.ˈdrɑːp/ giọng máy của trình duyệt

water-drop nghĩa là giọt mưa, giọt nước mắt.

Nghĩa của water-drop

Danh từ

  1. Giọt mưa.
  2. Giọt nước mắt.

Câu hỏi thường gặp

water-drop nghĩa là gì?

water-drop (danh từ) nghĩa là giọt mưa, giọt nước mắt.

water-drop phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của water-drop: giọng Mỹ (US) /ˈwɔ.tɜː.ˈdrɑːp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.