water-engine
US/ˈwɔ.tɜː.ˈɛn.dʒən/
giọng máy của trình duyệt
water-engine nghĩa là máy bơm nước, ô tô chữa cháy.
Nghĩa của water-engine
Danh từ
- Máy bơm nước.
- Ô tô chữa cháy.
Dạng từ của water-engine
| Số nhiều | water engines |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với water-engine
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
water-engine nghĩa là gì?
water-engine (danh từ) nghĩa là máy bơm nước, ô tô chữa cháy.
water-engine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của water-engine: giọng Mỹ (US) /ˈwɔ.tɜː.ˈɛn.dʒən/.