TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

water-engine

US/ˈwɔ.tɜː.ˈɛn.dʒən/ giọng máy của trình duyệt

water-engine nghĩa là máy bơm nước, ô tô chữa cháy.

Nghĩa của water-engine

Danh từ

  1. Máy bơm nước.
  2. Ô tô chữa cháy.

Dạng từ của water-engine

Số nhiềuwater engines

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với water-engine

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

water-engine nghĩa là gì?

water-engine (danh từ) nghĩa là máy bơm nước, ô tô chữa cháy.

water-engine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của water-engine: giọng Mỹ (US) /ˈwɔ.tɜː.ˈɛn.dʒən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.