TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

water-flood

US/ˈwɔ.tɜː.ˈfləd/ giọng máy của trình duyệt

water-flood nghĩa là lụt, lũ lụt, biển động.

Nghĩa của water-flood

Danh từ

  1. Lụt; lũ lụt.
  2. Biển động.

Câu hỏi thường gặp

water-flood nghĩa là gì?

water-flood (danh từ) nghĩa là lụt, lũ lụt, biển động.

water-flood phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của water-flood: giọng Mỹ (US) /ˈwɔ.tɜː.ˈfləd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.