TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

water-front

US/ˈwɔ.tɜː.ˈfrənt/ giọng máy của trình duyệt

water-front nghĩa là khu cảng, bờ sông.

Nghĩa của water-front

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Khu cảng; bờ sông; bến tàu, bến cảng.

Câu hỏi thường gặp

water-front nghĩa là gì?

water-front (danh từ) nghĩa là khu cảng, bờ sông.

water-front phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của water-front: giọng Mỹ (US) /ˈwɔ.tɜː.ˈfrənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.