water-front
US/ˈwɔ.tɜː.ˈfrənt/
giọng máy của trình duyệt
water-front nghĩa là khu cảng, bờ sông.
Nghĩa của water-front
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Khu cảng; bờ sông; bến tàu, bến cảng.
Câu hỏi thường gặp
water-front nghĩa là gì?
water-front (danh từ) nghĩa là khu cảng, bờ sông.
water-front phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của water-front: giọng Mỹ (US) /ˈwɔ.tɜː.ˈfrənt/.