water-nymph
US/ˈwɔ.tɜː.ˈnɪɱf/
giọng máy của trình duyệt
water-nymph nghĩa là Nữ thuỷ thần (thần thoại Hy lạp) ((cũng) naiad).
Nghĩa của water-nymph
Danh từ
- Nữ thuỷ thần (thần thoại Hy lạp) ((cũng) naiad).
Dạng từ của water-nymph
| Số nhiều | water nymphs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với water-nymph
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
water-nymph nghĩa là gì?
water-nymph (danh từ) nghĩa là Nữ thuỷ thần (thần thoại Hy lạp) ((cũng) naiad).
water-nymph phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của water-nymph: giọng Mỹ (US) /ˈwɔ.tɜː.ˈnɪɱf/.