TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

water-nymph

US/ˈwɔ.tɜː.ˈnɪɱf/ giọng máy của trình duyệt

water-nymph nghĩa là Nữ thuỷ thần (thần thoại Hy lạp) ((cũng) naiad).

Nghĩa của water-nymph

Danh từ

  1. Nữ thuỷ thần (thần thoại Hy lạp) ((cũng) naiad).

Dạng từ của water-nymph

Số nhiềuwater nymphs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với water-nymph

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

water-nymph nghĩa là gì?

water-nymph (danh từ) nghĩa là Nữ thuỷ thần (thần thoại Hy lạp) ((cũng) naiad).

water-nymph phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của water-nymph: giọng Mỹ (US) /ˈwɔ.tɜː.ˈnɪɱf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.