water-plane
US/ˈwɔ.tɜː.ˈpleɪn/
giọng máy của trình duyệt
water-plane nghĩa là mặt phẳng ngấn nước.
Nghĩa của water-plane
Danh từ
- Hàng hải Mặt phẳng ngấn nước (ở thành tàu).
Câu hỏi thường gặp
water-plane nghĩa là gì?
water-plane (danh từ) nghĩa là mặt phẳng ngấn nước.
water-plane phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của water-plane: giọng Mỹ (US) /ˈwɔ.tɜː.ˈpleɪn/.