TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

water-plane

US/ˈwɔ.tɜː.ˈpleɪn/ giọng máy của trình duyệt

water-plane nghĩa là mặt phẳng ngấn nước.

Nghĩa của water-plane

Danh từ

  1. Hàng hải Mặt phẳng ngấn nước (ở thành tàu).

Câu hỏi thường gặp

water-plane nghĩa là gì?

water-plane (danh từ) nghĩa là mặt phẳng ngấn nước.

water-plane phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của water-plane: giọng Mỹ (US) /ˈwɔ.tɜː.ˈpleɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.