TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

waterboarding

giọng máy của trình duyệt

waterboarding nghĩa là trấn nước.

Nghĩa của waterboarding

Danh từ

  1. Một hình thức tra tấn mà nạn nhân bị trói chặt và bị dội nước vào mặt, làm ngạt thở và hít nước vào phổi, gây ra cảm giác tương tự khi bị ngạt nước và sắp sửa chết đuối.

Dạng từ của waterboarding

Số nhiềuwaterboardings

Câu hỏi thường gặp

waterboarding nghĩa là gì?

waterboarding (danh từ) nghĩa là trấn nước.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.