TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

waterborne

US/ˈwɔ.tɜː.ˌboʊrn/ giọng máy của trình duyệt

waterborne nghĩa là chở bằng đường thuỷ.

Nghĩa của waterborne

Tính từ

  1. Chở bằng đường thuỷ (hàng hoá).
  2. Y học Lây lan bằng nước uống, lan truyền qua việc dùng nước nhiễm trùng (bệnh tật).

Câu hỏi thường gặp

waterborne nghĩa là gì?

waterborne (tính từ) nghĩa là chở bằng đường thuỷ.

waterborne phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của waterborne: giọng Mỹ (US) /ˈwɔ.tɜː.ˌboʊrn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.