TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

waterboy

giọng máy của trình duyệt

waterboy nghĩa là đứa chở nước, đứa xu nịnh, kẻ bợ đỡ.

Nghĩa của waterboy

Danh từ

  1. Từ mỹ, nghĩa mỹ Đứa (bé) chở nước.
  2. Tiếng lóng Đứa xu nịnh; kẻ bợ đỡ.

Câu hỏi thường gặp

waterboy nghĩa là gì?

waterboy (danh từ) nghĩa là đứa chở nước, đứa xu nịnh, kẻ bợ đỡ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.