watercourse
UK/ˈwɔːtə(ɹ)ˌkɔː(ɹ)s/
US/ˈwɔːtə(ɹ)ˌkɔː(ɹ)s/
giọng máy của trình duyệt
watercourse nghĩa là sông, suối, lòng sông, lòng suối.
Nghĩa của watercourse
Danh từ
- Sông, suối.
- Lòng sông, lòng suối.
Dạng từ của watercourse
| Số nhiều | watercourses |
Câu hỏi thường gặp
watercourse nghĩa là gì?
watercourse (danh từ) nghĩa là sông, suối, lòng sông, lòng suối.
watercourse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của watercourse: giọng Anh (UK) /ˈwɔːtə(ɹ)ˌkɔː(ɹ)s/, giọng Mỹ (US) /ˈwɔːtə(ɹ)ˌkɔː(ɹ)s/.