TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

watercourse

UK/ˈwɔːtə(ɹ)ˌkɔː(ɹ)s/ US/ˈwɔːtə(ɹ)ˌkɔː(ɹ)s/ giọng máy của trình duyệt

watercourse nghĩa là sông, suối, lòng sông, lòng suối.

Nghĩa của watercourse

Danh từ

  1. Sông, suối.
  2. Lòng sông, lòng suối.

Dạng từ của watercourse

Số nhiềuwatercourses

Câu hỏi thường gặp

watercourse nghĩa là gì?

watercourse (danh từ) nghĩa là sông, suối, lòng sông, lòng suối.

watercourse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của watercourse: giọng Anh (UK) /ˈwɔːtə(ɹ)ˌkɔː(ɹ)s/, giọng Mỹ (US) /ˈwɔːtə(ɹ)ˌkɔː(ɹ)s/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.