waterfowl
US/ˈwɔ.tɜː.ˌfɑʊl/
giọng máy của trình duyệt
waterfowl nghĩa là chim ở nước.
Nghĩa của waterfowl
Danh từ
- Động vật học Chim ở nước (mòng két, le le...).
Dạng từ của waterfowl
| Số nhiều | waterfowl |
Câu hỏi thường gặp
waterfowl nghĩa là gì?
waterfowl (danh từ) nghĩa là chim ở nước.
waterfowl phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của waterfowl: giọng Mỹ (US) /ˈwɔ.tɜː.ˌfɑʊl/.