waterfall
UK/ˈwɔːtəfɔːl/
giọng máy của trình duyệt
waterfall nghĩa là thác nước, thác.
Nghĩa của waterfall
Danh từ
- Thác nước.
Dạng từ của waterfall
| Số nhiều | waterfalls |
| Ngôi thứ ba số ít | waterfalls |
| Hiện tại phân từ (-ing) | waterfalling |
| Quá khứ phân từ | waterfalled |
| Quá khứ | waterfalled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với waterfall
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
waterfall nghĩa là gì?
waterfall (danh từ) nghĩa là thác nước, thác.
waterfall phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của waterfall: giọng Anh (UK) /ˈwɔːtəfɔːl/.