watermelon
UK/ˈwɔːtəˌmɛlən/
US/ˈwɑtəɹˌmɛlən/
giọng máy của trình duyệt
watermelon nghĩa là quả dưa hấu, cây dưa hấu, dưa hấu.
Nghĩa của watermelon
Danh từ
- Quả dưa hấu.
- Thực vật học Cây dưa hấu.
Dạng từ của watermelon
| Số nhiều | watermelons |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với watermelon
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với watermelon
- I like to eat watermelon. Tôi thích ăn dưa hấu.
- The fruit is a watermelon. Quả này là dưa hấu.
- Do seedless watermelons exist? Dưa hấu không hạt có tồn tại không?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
watermelon nghĩa là gì?
watermelon (danh từ) nghĩa là quả dưa hấu, cây dưa hấu, dưa hấu.
watermelon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của watermelon: giọng Anh (UK) /ˈwɔːtəˌmɛlən/, giọng Mỹ (US) /ˈwɑtəɹˌmɛlən/.