TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

watermelon

UK/ˈwɔːtəˌmɛlən/ US/ˈwɑtəɹˌmɛlən/ giọng máy của trình duyệt

watermelon nghĩa là quả dưa hấu, cây dưa hấu, dưa hấu.

Nghĩa của watermelon

Danh từ

  1. Quả dưa hấu.
  2. Thực vật học Cây dưa hấu.

Dạng từ của watermelon

Số nhiềuwatermelons

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với watermelon

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với watermelon

  • I like to eat watermelon. Tôi thích ăn dưa hấu.
  • The fruit is a watermelon. Quả này là dưa hấu.
  • Do seedless watermelons exist? Dưa hấu không hạt có tồn tại không?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

watermelon nghĩa là gì?

watermelon (danh từ) nghĩa là quả dưa hấu, cây dưa hấu, dưa hấu.

watermelon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của watermelon: giọng Anh (UK) /ˈwɔːtəˌmɛlən/, giọng Mỹ (US) /ˈwɑtəɹˌmɛlən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.