TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

waterpolo

giọng máy của trình duyệt

waterpolo nghĩa là bóng nước.

Nghĩa của waterpolo

Danh từ

  1. Thể dục, thể thao Bóng nước (trò chơi thi đấu giữa hai đội người bơi lội dưới nước tìm cách ném một quả bóng vào một khung thành).

Câu hỏi thường gặp

waterpolo nghĩa là gì?

waterpolo (danh từ) nghĩa là bóng nước.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.