waterside
US/ˈwɔ.tɜː.ˌsɑɪd/
giọng máy của trình duyệt
waterside nghĩa là bờ biển, bờ sông.
Nghĩa của waterside
Danh từ
- Bờ biển, bờ sông, bờ hồ.
Dạng từ của waterside
| Số nhiều | watersides |
Câu hỏi thường gặp
waterside nghĩa là gì?
waterside (danh từ) nghĩa là bờ biển, bờ sông.
waterside phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của waterside: giọng Mỹ (US) /ˈwɔ.tɜː.ˌsɑɪd/.