TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

watershed

UK/ˈwɔːtəʃɛd/ US/ˈwɔtɚʃɛd/ giọng máy của trình duyệt

watershed nghĩa là đường phân nước, lưu vực sông.

Nghĩa của watershed

Danh từ

  1. Đường phân nước.
  2. Lưu vực sông.
  3. Dốc có nước chảy.

Dạng từ của watershed

Số nhiềuwatersheds

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với watershed

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

watershed nghĩa là gì?

watershed (danh từ) nghĩa là đường phân nước, lưu vực sông.

watershed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của watershed: giọng Anh (UK) /ˈwɔːtəʃɛd/, giọng Mỹ (US) /ˈwɔtɚʃɛd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.