watershed
UK/ˈwɔːtəʃɛd/
US/ˈwɔtɚʃɛd/
giọng máy của trình duyệt
watershed nghĩa là đường phân nước, lưu vực sông.
Nghĩa của watershed
Danh từ
- Đường phân nước.
- Lưu vực sông.
- Dốc có nước chảy.
Dạng từ của watershed
| Số nhiều | watersheds |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với watershed
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
watershed nghĩa là gì?
watershed (danh từ) nghĩa là đường phân nước, lưu vực sông.
watershed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của watershed: giọng Anh (UK) /ˈwɔːtəʃɛd/, giọng Mỹ (US) /ˈwɔtɚʃɛd/.