waterspout
UK/ˈwɔːtə spaʊt/
US/ˈwɔtɚ spaʊt/
giọng máy của trình duyệt
waterspout nghĩa là ống máng, máng xối, vòi rồng, cây nước.
Nghĩa của waterspout
Danh từ
- Ống máng, máng xối.
- Vòi rồng; cây nước.
Dạng từ của waterspout
| Số nhiều | waterspouts |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với waterspout
Đồng nghĩa
Họ từ của waterspout
Câu hỏi thường gặp
waterspout nghĩa là gì?
waterspout (danh từ) nghĩa là ống máng, máng xối, vòi rồng, cây nước.
waterspout phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của waterspout: giọng Anh (UK) /ˈwɔːtə spaʊt/, giọng Mỹ (US) /ˈwɔtɚ spaʊt/.